![]() |
Giá: 992.000.000 VNĐ Sản xuất: 2016 Xuất xứ: Nhật Bản Động cơ: I4 2.0L DOHC MIVEC, Phun Xăng Điện Tử Hộp số: CVT INVECS III Sport-mode Hệ truyền động: Cầu Trước Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 km |
Mitsubishi Outlander Sport 2016 được nhập nguyên chiếc từ Nhật Bản, cá tính, phong cách, với thiết kế thể thao, kết hợp với hộp số vô cấp cùng với lẫy chuyền số trên vô lăng duy nhất trong phân khúc, dễ dàng sử dụng, công nghệ MIVEC cho công suất tối ưu tiết kiệm nhiên liệu với 7,35/100km ở điều kiện tiêu chuẩn.
KHẢ NĂNG VẬN HÀNH MITSUBISHI OUTLANDER SPORT
![]() |
| CHẾ ĐỘ THỂ THAO VỚI 6 VỊ TRÍ SỐ Mang đến cảm giác sang số tự động đầy phấn khích như hộp số sàn với thao thác thuận tiện, nâng cao tính năng vận hành của xe khi cần vượt hay lên xuống dốc dài. |
![]() |
| LẪY SANG SỐ TRÊN VÔ LĂNG Lẫy sang số thể thao trên vô lăng độc đáo mang lại sự thuận tiện khi điều khiển ở chế độ thể thao. |
![]() |
| TẦM QUAN SÁT TỐT TỪ VỊ TRÍ LÁI Ghế lái của Outlander Sport được thiết kế với chiều cao hợp lý kết hợp cùng thiết kế phần đầu xe dốc về phía trước mang đến tầm nhìn tốt hơn cho người lái. |
![]() |
| HỆ THỐNG TREO Hệ thống treo trước kiểu MacPherson và sau đa liên kết cho cảm giác êm ái ngay khi di chuyển qua những đoạn đường gồ ghề. |
![]() |
| BÁN KÍNH QUAY VÒNG NHỎ Giúp Outlander Sport linh hoạt hơn trong điều kiện giao thông đô thị chật hẹp. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT GLX GLS | ||
| KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG | ||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.295 x 1.770 x 1.625 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.670 |
| Khoảng cách hai bánh xe trước/sau | mm | 1.525/1.530 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 5,3 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 195 |
| Trọng lượng không tải | Kg | 1.350 |
| Sức chở | Người | 5 |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Loại động cơ | 4B11 MIVEC I4 | |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử – MIVEC | |
| Dung tích xylanh | cc | 1.998 |
| Công suất cực đại | ps/rpm | 150/6.000 |
| Mômen xoắn cực đại | N.m/rpm | 197/4.200 |
| Tốc độ cực đại | km/h | 193 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 58 |
| TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO | ||
| Hộp số | Tự động vô cấp CVT-INVECS III với chế độ Sport-mode | |
| Truyền động | Cầu trước | |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson với thanh cân bằng | |
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết với thanh cân bằng | |
| Lốp xe trước/sau | 215/60R17 | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |
| Phanh sau | Đĩa | |
| TRANG THIẾT BỊ | ||
| NGOẠI THẤT | ||
| Đèn pha | Halogen | H.I.D với hệ thống mở rộng góc chiếu sáng tự động |
| Đèn pha điều chỉnh được độ cao | ● | Tự động |
| Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED | − | ● |
| Đèn sương mù | ● | |
| Cánh lướt gió đuôi xe tích hợp đèn báo phanh thứ ba | ● | |
| Kính chiếu hậu | Chỉnh điện cùng màu với thân xe | Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi |
| Tay nắm cửa ngoài | Cùng màu với thân xe | |
| Lưới tản nhiệt | Viền mạ crôm | |
| Kính cửa màu sậm | − | ● |
| Gạt nước kính trước | Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe | |
| Gạt nước kính sau | ● | |
| Sưởi kính sau | ● | |
| Chắn bùn trước/sau | ● | |
| Mâm đúc hợp kim | 17″ | |
| Giá đỡ hành lý trên mui xe | ● | |
| NỘI THẤT | ||
| Vô lăng và cần số bọc da | ● | |
| Lẫy sang số trên vô lăng | − | ● |
| Tay lái điều chỉnh 4 hướng | ● | |
| Điều hòa nhiệt độ tự động | ● | |
| Lọc gió điều hòa | ● | |
| Chất liệu ghế | Nỉ cao cấp | Da |
| Ghế tài xế | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Hệ thống sưởi ấm ghế ngồi | − | Hàng ghế trước |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | ● | |
| Nóc kính toàn cảnh panorama với đèn LED trang trí | − | ● |
| Tay nắm cửa trong mạ crôm | ● | |
| Kính cửa điều khiển điện | ● | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | ● | |
| Ngăn chứa vật dụng trung tâm | ● | |
| Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly | − | ● |
| Tấm ngăn khoang hành lý | ● | |
| Hệ thống âm thanh | DVD với kết nối USB/Bluetooth/HDMI, 4 loa | |
| AN TOÀN | ||
| Túi khí an toàn | Túi khí đôi | |
| Cơ cấu căng đai tự động | Hàng ghế trước | |
| Dây dai an toàn tất cả các ghế | ● | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | ● | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | ● | |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA | ● | |
| Hệ thống chống tăng tốc đột ngột | ● | |
| Khoá cửa từ xa | ● | |
| Chức năng chống trộm | ● | |
| Chìa khóa thông minh | − | ● |
| Khởi động bằng nút bấm | − | ● |
| Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em | ● | |
| Chìa khóa mã hóa chống trộm | ● | |
NỘI THẤT MITSUBISHI OUTLANDER SPORT
![]() |
| Mui kính toàn cảnh Panorama cho tầm nhìn 360oHãy tận hưởng cảm giác lái hứng khởi chưa từng có với Outlander Sport |
![]() |
| Hệ thống DVD: 4 Loa âm thanh nổi, kết nối Bluetooth/USB/HDMI với màn hình cảm ứng 7" mang lại không gian giải trí sống động. |
![]() |
| Bảng đồng hồ trung tâm hiển thị đa thông tin:Cụm đồng hồ đa thông tin dạng ống thể thao với độ tương phản cao giúp làm chủ các thông tin cần thiết trong mọi điều kiện ánh sáng. |
![]() |
| Tay lái điều chỉnh 4 hướng: Tạo sự thoải mái và linh hoạt khi điều khiển xe. |
NGOẠI THẤT MITSUBISHI OUTLANDER SPORT
![]() |
| Đèn pha H.I.D:Cụm đèn pha H.I.D với hệ thống mở rộng góc chiếu sáng & điều chỉnh độ cao tự động giúp tăng tính an toàn khi lái xe vào ban đêm. |
![]() |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày: Tôn vinh nét sang trọng và hiện đại cho phần đầu xe |
![]() |
| Mâm hợp kim 17”: Thiết kế thể thao giúp tôn vinh nét trẻ trung mạnh mẽ của xe. |
![]() |
| Cụm đèn hậu LED: Đèn hậu dạng LED sang trọng và hiện đại, tăng khả năng an toàn khi phanh và an toàn khi di chuyển vào ban đêm. |





















